Là trả trước một phần tiền mua xe, phần còn thiếu sẽ vay ngân hàng rồi hàng tháng trả dần cho ngân hàng cả gốc và lãi theo phuơng thức trừ lùi trong suốt thời gian trả góp.

Ví dụ:

Khách hàng A mua trả góp xe Mitsubishi Attrage 1.2 CVT trị giá 460 triệu theo phương thức: TRẢ TRƯỚC 15% tiền xe = 69 triệu, phần còn lại là 391 triệu sẽ vay ngân hàng với lãi suất 0,56%/tháng không đổi trong 12 tháng đầu tháng đầu,và trả góp trong 8 năm (Cụ thể: sau khi tính toán, mỗi tháng khách hàng A phải trả 6,2 Triệu (tiền lãi + Gốc) theo dư nợ Gốc Lãi giảm dần.

Hỗ trợ tư vẫn mua xe Mitsubishi trả góp tới 90% giá trị xe, thời gian vay tối đa 8 năm. Thủ tục đơn giản nhanh gọn, thời gian thẩm duyệt trong vòng 5 phút, kể cả khách hàng ở tỉnh tại 63 tỉnh thành Việt Nam, bao đậu hồ sơ khó vay, nợ xấu. Vui lòng liên hệ Hotline để được tư vấn chính xác.

ĐĂNG KÍ MUA MITSUBISHI TRẢ GÓP

    Hình thức thanh toán:

    I. ĐỐI VỚI CÁ NHÂN

    1. Chứng Minh Nhân Dân và Hộ khẩu.
    2. Giấy chứng nhận độc thân hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kết hôn.
    3. Những giấy tờ chứng minh thu nhập:
    • Giấy xác nhận mức lương và hợp đồng lao động, sổ tiết kiệm, tài khoản cá nhân.
      Hợp đồng cho thuê nhà, cho thuê xe, cho thuê xưởng, giấy góp vốn, cổ phần, cổ phiếu, trái phiếu.
    • Giấy tờ xác nhận sở hữu tài sản có giá trị: bất động sản, các loại xe ô tô, máy móc, dây chuyền nhà máy, nhà xưởng…
    • Nếu cá nhân có công ty riêng mà thu nhập chủ yếu từ công ty thì cần thêm: giấy phép kinh doanh, báo cáo thuế, báo cáo tài chính, bảng lương, bảng chia lợi nhuận từ công ty.

    (Trong trường hợp cá nhân không đủ điều kiện vay Ngân hàng, có thể nhờ người thân có khả năng và thu nhập tốt làm giấy bảo lãnh cho Ngân hàng thẩm định).

    II. ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP

    1. Giấy phép kinh doanh.
    2. Mã số thuế.
    3. Giấy bổ nhiệm Giám đốc, bổ nhiệm Kế toán trưởng.
    4. Giấy đăng ký sử dụng mẫu dấu.
    5. Báo cáo thuế một năm (hoặc 6 tháng) gần nhất.
    6. Báo cáo hóa đơn VAT một năm (hoặc 6 tháng) gần nhất.
    7. Báo cáo tài chính một năm (hoặc 6 tháng) gần nhất.
    8. Hợp đồng kinh tế đầu ra, đầu vào.